HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Hỗ trợ tour Trong nước
043 996 7366

Hỗ trợ tour Nước ngoài
0915 127 166

Máy bay, Tàu, Khách sạn
043 994 2811

Du thuyền Hạ Long
0935 999 886

Thời tiết
Ngoại tệ
26°C
(23°C-29°C)
nhiều mây
Gió: Bắc
Tốc độ: 4.83km/h
Tầm nhìn: 9km
Độ ẩm: 83%
Áp suất: 1 atm
Bình minh: 5:57 am
Hoàng hôn: 5:24 pm

Chi tiết đại lý vé máy bay

Bảng giá và Giờ bay Nội địa của Vietnam Airlines đến một số tỉnh thành


 

BẢNG GIÁ VÀ GIỜ BAY  NỘI ĐỊA CỦA VIETNAM AIRLINES 1SỐ TỈNH THÀNH KHÁC

Từ

Đến

Hạng ghế

Giá vé trước thuế

Thuế + Phụ phí

Giá vé (VNĐ) sau thuế

1 Chiều

Khứ hồi

DA NANG
(DAD)

NHA TRANG
(NHA)

C    

 1,440,000

 244,000

 1,684,000

 3,368,000

D    

 1,240,000

 224,000

 1,464,000

 2,928,000

J    

 1,060,000

 206,000

 1,266,000

 2,532,000

K    

 762,000

 176,200

 938,200

 1,876,400

M    

 620,000

 162,000

 782,000

 1,564,000

BUON MA THUOT
(BMV

K    

 762,000

 176,200

 938,200

 1,876,400

M    

 620,000

 162,000

 782,000

 1,564,000

PLEIKU
(PXU)

K    

 762,000

 176,200

 938,200

 1,876,400

M    

 620,000

 162,000

 782,000

 1,564,000

QUI NHON
(UIH)

K    

 762,000

 176,200

 938,200

 1,876,400

M    

 620,000

 162,000

 782,000

 1,564,000

PHU QUOC
(PQC)

RACH GIA
(VKG)

K    

 571,000

 157,100

 728,100

 1,456,200

M    

 480,000

 148,000

 628,000

 1,256,000

R

 440,000

 144,000

 584,000

 1,168,000

Q

 400,000

 140,000

 540,000

 1,080,000

P

 340,000

 134,000

 474,000

 948,000

 

Bảng giá và Giờ bay Nội địa của Vietnam Airlines đến một số tỉnh thành: Đà Nẵng – Nha Trang, Đà Nẵng – Buôn Mê Thuột, Đà Nẵng –Pleiku, Đà Nẵng – Quy Nhơn, Phú Quốc – Rạch Giá

 








Chia sẻ: Chia sẻ link qua Facebook BackPrint |  Back Quay lại